• Hệ thống máy dò kim loại thế hệ mới THS/210-MBH9

Hệ thống máy dò kim loại thế hệ mới THS/210-MBH9

Hệ thống máy dò kim loại thế hệ mới dành cho môi trường chế biến thực phẩm yêu cầu vệ sinh khắt khe



Category: Máy Dò Kim Loại Thực Phẩm Băng Tải.

  

CEIA THS/210-MBH9 – Máy Dò Kim Loại Thế Hệ Mới Cho Ngành Thực Phẩm Ướt

Giải pháp dò kim loại cao cấp cho môi trường vệ sinh khắt khe

Trong ngành chế biến thực phẩm hiện đại, đặc biệt là các dây chuyền thịt, gia cầm, thủy hải sản và thực phẩm ướt, việc kiểm soát dị vật kim loại không chỉ là yêu cầu bắt buộc về an toàn thực phẩm mà còn là yếu tố quyết định uy tín thương hiệu.

CEIA THS/210-MBH9 là hệ thống máy dò kim loại thế hệ mới được phát triển dành riêng cho các khu vực sản xuất yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt và điều kiện washdown áp lực cao.

Ứng dụng công nghệ đa phổ tiên tiến Multi-Spectrum Technology kết hợp kiến trúc số hóa hoàn toàn Fully Digital Architecture, hệ thống mang lại khả năng phát hiện cực kỳ chính xác đối với:

  • Kim loại sắt (Ferrous)

  • Kim loại màu (Non-Ferrous)

  • Inox/Stainless Steel

Ngay cả trong các sản phẩm có độ ẩm cao hoặc hiệu ứng sản phẩm phức tạp.


Hiệu suất dò tìm vượt trội – Tăng cường bảo vệ an toàn thực phẩm

Máy dò kim loại CEIA THS/210-MBH9 được tối ưu nhằm đạt độ nhạy cao nhất trong môi trường thực phẩm ướt, giúp phát hiện chính xác các tạp chất kim loại siêu nhỏ mà vẫn duy trì tính ổn định trong suốt quá trình sản xuất.

Nhờ công nghệ xử lý tín hiệu đa phổ tiên tiến, hệ thống giúp:

  • Giảm tối đa báo giả

  • Tăng độ chính xác phát hiện

  • Ổn định hiệu suất lâu dài

  • Đáp ứng tiêu chuẩn HACCP, FDA và các yêu cầu audit khắt khe

Đây là giải pháp lý tưởng cho các nhà máy muốn nâng cao khả năng kiểm soát chất lượng và giảm thiểu rủi ro thu hồi sản phẩm.


AUTO-LEARN – Tự động tối ưu độ nhạy chỉ với một lần chạy sản phẩm

Một trong những công nghệ nổi bật nhất của CEIA là hệ thống AUTO-LEARN độc quyền.

Thay vì phải thực hiện nhiều chu kỳ học sản phẩm như các máy dò kim loại truyền thống, THS/210-MBH9 có khả năng:

  • Tự động học sản phẩm

  • Tự động tối ưu độ nhạy

  • Tự hiệu chuẩn thông minh

chỉ với một lần sản phẩm đi qua máy.

Kết quả mang lại:

  • Khởi động dây chuyền nhanh hơn

  • Giảm thời gian cài đặt

  • Độ chính xác hiệu chuẩn cực cao

  • Duy trì hiệu suất dò tìm ổn định và đáng tin cậy


AUTO-QC – Kiểm tra hiệu chuẩn tự động không cần dừng dây chuyền

THS/210-MBH9 được tích hợp sẵn chức năng AUTO-QC tiên tiến giúp tự động kiểm tra và xác nhận độ chính xác hiệu chuẩn hàng ngày.

Hệ thống mô phỏng chính xác tín hiệu test của:

  • Sắt

  • Kim loại màu

  • Inox

ngay tại trung tâm vùng dò – vị trí có độ nhạy thấp nhất của máy.

Lợi ích nổi bật:

  • Không cần dừng dây chuyền sản xuất

  • Giảm thao tác test thủ công cho QA

  • Tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công

  • Tăng độ tin cậy trong kiểm soát chất lượng

  • Hỗ trợ truy xuất và audit dễ dàng

AUTO-QC giúp phát hiện ngay cả những sai lệch nhỏ nhất trong hiệu suất dò tìm theo thời gian thực, góp phần đảm bảo tiêu chuẩn cao nhất về an toàn thực phẩm.


Thiết kế vệ sinh tối ưu cho môi trường washdown áp lực cao

Được phát triển dành riêng cho ngành thực phẩm ướt, CEIA THS/210-MBH9 sở hữu thiết kế vệ sinh cao cấp:

  • Kết cấu inox AISI 316L chống ăn mòn

  • Vật liệu đạt chuẩn FDA

  • Chuẩn bảo vệ IP69K

  • Chịu được nước áp lực cao và nhiệt độ cao

  • Thiết kế hạn chế khe hở, chống đọng cặn

  • Dễ tháo lắp và vệ sinh không cần dụng cụ

Thiết kế này giúp doanh nghiệp:

  • Rút ngắn thời gian vệ sinh

  • Giảm nguy cơ nhiễm chéo

  • Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế

  • Tăng tuổi thọ thiết bị trong môi trường khắc nghiệt


Kết nối thông minh – Sẵn sàng cho nhà máy thông minh 4.0

THS/210-MBH9 hỗ trợ đầy đủ các công nghệ kết nối hiện đại:

  • Gigabit Ethernet

  • Kết nối không dây

  • Fieldbus công nghiệp

  • Web Server tích hợp

  • Chẩn đoán và hỗ trợ kỹ thuật từ xa

Hệ thống tương thích hoàn toàn với nền tảng CEIA THS Production 4.0 cho phép:

  • Giám sát dữ liệu thời gian thực

  • Lưu trữ tới 500.000 sự kiện trực tiếp trên máy

  • Truy xuất nguồn gốc toàn diện

  • Kết nối ERP/MES

  • Phân tích dữ liệu và audit dễ dàng

Đồng thời, thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn FDA 21 CFR Part 11 về hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử trong môi trường sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt.


Tích hợp an toàn tiên tiến cho dây chuyền hiện đại

Máy dò kim loại CEIA THS/210-MBH9 còn được tích hợp các chức năng an toàn cao cấp:

  • Safe Torque Off (STO)

  • EN ISO 13849-1

  • Tùy chọn an toàn PL c / PL d

  • Điều khiển cơ cấu loại sản phẩm chính xác cao

Nhờ đó, hệ thống đảm bảo:

  • Hoạt động ổn định trên dây chuyền tốc độ cao

  • Phân loại sản phẩm nhiễm kim loại chính xác

  • Giảm thất thoát sản phẩm tốt

  • Tăng độ an toàn vận hành


Giải pháp lý tưởng cho ngành thực phẩm ướt

Với sự kết hợp giữa:

  • Công nghệ dò kim loại đa phổ tiên tiến

  • Thiết kế vệ sinh chuẩn IP69K

  • Khả năng kết nối thông minh 4.0

  • Tự động hiệu chuẩn và kiểm tra chất lượng

  • Độ chính xác phát hiện vượt trội

CEIA THS/210-MBH9 là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy thực phẩm muốn nâng cao tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, tối ưu hiệu quả sản xuất và đáp ứng các yêu cầu audit quốc tế khắt khe nhất.

 

 

 

 

     

    Thông số kỹ thuật THS/210®-MBH9

    Công nghệ dò kim loại

    • Công nghệ Multi-Spectrum tiên tiến
    • Độ nhạy phát hiện cao nhất cho cả sản phẩm khô và sản phẩm ướt

     

    Giao diện vận hành (HMI)

    • Màn hình màu đồ họa 7 inch
    • Màn hình cảm ứng công nghiệp độ bền cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt

     

    Chiều cao cửa dò hữu dụng [mm]

    • 40
    • 65
    • 90
    • 115
    • 140
    • 165
    • 190
    • 215
    • 240

     

    Chiều dài băng tải [mm]

    • 1500
    • 1800

     

    Chiều rộng băng tải [mm]

    • 300
    • 450
    • 600

     

    Chiều cao băng tải [mm]

    • 875 ± 75

     

    Kiểu loại bỏ sản phẩm nhiễm kim loại

    • Pusher (cơ cấu đẩy)
    • Air Blow (thổi khí)

     

    Kiểu chân đỡ băng tải

    • Chân cố định
    • Bánh xe di chuyển


    Tốc độ băng tải

    • 14 ~ 54 m/phút (có thể điều chỉnh)

     

    Chức năng an toàn

    • Safe Torque Off (STO) đạt cấp độ an toàn Performance Level D
    • Chức năng ngắt cơ cấu reject đạt Performance Level C

     

    Ngõ ra (Outputs)

    • 7 relay bán dẫn (solid state relays)

     

    Ngõ vào (Inputs)

    • 14 ngõ vào
    • Trong đó có 3 ngõ vào cách ly quang (opto-isolated)


    Giao tiếp truyền thông

    • Gigabit Ethernet
    • USB
    • Wifi
    • RS232
    • Bluetooth Wireless
    • Giao thức Fieldbus tùy chọn
    • EtherNet/IP
    • Profibus
    • Profinet
    • Modbus
    • OPC/UA
    • EtherCAT
    • Công cụ hỗ trợ tích hợp
    • Dịch vụ hỗ trợ từ xa (Remote Assistance Service)


    Kết cấu và vật liệu chế tạo

    • Băng tải modular màu xanh và thanh dẫn hướng chống mài mòn bằng nhựa đạt chuẩn FDA, có thể tháo rời không cần dụng cụ
    • Khung máy dạng bo tròn dễ vệ sinh bằng inox AISI 316L
    • Gối đỡ bạc đạn thiết kế vệ sinh cao
    • Thùng chứa sản phẩm reject hoàn toàn bằng inox AISI 316L
    • Motor, cơ cấu đẩy và cảm biến được bảo vệ trong vỏ inox thiết kế vệ sinh
    • Thiết bị điện được đặt trong tủ thiết kế vệ sinh
    • Thiết bị khí nén được bảo vệ trong hộp thiết kế vệ sinh
    • Chân đỡ inox điều chỉnh được theo thiết kế vệ sinh
    • Máng cáp bằng inox

     

    Khả năng tải sản phẩm tối đa

    • Theo từng sản phẩm
    • 1 kg (tối đa đối với cơ cấu reject bằng thổi khí)
    • 4 kg (tối đa đối với cơ cấu reject dạng đẩy)
    • Tổng tải trọng trên băng tải
    • 40 kg

     

    Kích thước sản phẩm tối đa

    • Chiều rộng (W): 250 mm
    • Chiều dài (L): 350 mm

     

    Nhiệt độ hoạt động

    • Từ -10°C đến +55°C
      (14°F đến 122°F)


    Cấp bảo vệ

    • IP69K
    • Hệ thống điều khiển băng tải phiên bản UL: Type 4X

     

    Nguồn điện

    • 100 ~ 120 VAC hoặc 200 ~ 240 VAC
    • 1 pha, 50/60 Hz


    Chứng nhận

    • CE
    • Hệ thống điều khiển băng tải phiên bản UL đạt chứng nhận:
      • UL 508A
      • CSA22.2 No.286